Director là gì? Cách dùng từ “Director” và các chức danh khác bằng tiếng Anh

Director là gì? Nhiều người thường thắc mắc về cách dùng từ này cũng như các chức danh khác trong tiếng anh như chuyên viên, trưởng phòng… Vậy, nếu bạn cũng đang có thắc mắc rằng Director là gì trong tiếng Anh và có mấy cách sử dụng chức danh này thì hãy xem bài viết sau đây.

Xem thêm: 

Director là gì trong tiếng Anh?

Theo từ điển, từ Director có nghĩa là người điều hành, người giám đốc. Tuy nhiên, nếu chúng ta tra ngược lại, thì chức danh Giám đốc trong tiếng Anh còn được sử dụng bằng một từ khác, đó chính là Chief Executive ví dụ như (CEO – Giám đốc điều hành). Vậy từ đâu mà có sự khác nhau này hay làm sao để phân biệt và biết khi nào nên sử dụng từ nào?

Thực tế thì rất khó để chúng ta có thể nắm được quy luật, nguyên tắc vận dụng Director là gì trong thực tế cũng như cách sử dụng hoàn hảo một từ, ngữ nghĩa nào đó trong nhiều ngữ cảnh đặc thù. Bởi, tùy theo văn hóa giao tiếp và các quốc gia khác nhau mà cách sử dụng và định nghĩa từ này lại khác nhau, ví dụ:

Với các công ty vừa và nhỏ, Director là Giám đốc, là người điều hành và có thể kiêm cả quản lý. Nhưng với các tập đoàn lớn, thì lại sử dụng Chief Executive cho chức vụ này.

Hoặc một số nơi (như Ấn Độ), văn hóa giao tiếp khiến họ thấy từ “lãnh đạo” khá phô trương, nên họ đã tự thay đổi một số tên trong cách gọi các chức danh, dẫn tới việc dùng từ không còn sự chính xác.

Director là gì?

Nhưng có thể kết luận chung về câu hỏi “Director là gì?” như sau:

Director là từ chung dùng để chỉ chức danh giám đốc và thường sử dụng ở những doanh nghiệp có quy mô vừa, nhỏ. Còn với các tập đoàn lớn, chúng ta sử dụng Chief + tên bộ phận.

Các cách dùng chức giám đốc trong tiếng Anh

  • Giám đốc Điều hành (Chief Administer Officer/Executive Director)
  • Giám đốc Phân tích (Chief Analytics Officer/Analysis Director)
  • Giám đốc Điều hành Kiểm toán (Chief Audit Executive/Executive Auditors)
  • Giám đốc Thương hiệu (Chief Brand Officer/Brand Director)
  • Giám đốc Kinh doanh (Chief Business Officer/Business Manager)
  • Giám đốc Điều báo (Chief Channel Officer/Channel Director)
  • Giám đốc Thương mại (Chief Commercial Officer/Commercial Director)
  • Giám đốc Truyền thông (Chief Communications Officer/Communications Director)
  • Giám đốc Điều hành (Chief Compliance Officer/Managing Director)
  • Giám đốc Nội dung (Chief Content Officer/Content Manager)
  • Giám đốc Sáng tạo (Chief Creative Officer/Creative Director)
  • Giám đốc Dữ liệu (Chief Data Officer/Data Manager)
  • Giám đốc Kỹ thuật (Chief Digital Officer/Digital Director)
  • Tổng Giám đốc Điều hành (Chief Executive Officer/Executive Manager)
  • Giám đốc Kinh nghiệm (Chief Experience Officer/Experience Director)
  • Giám đốc Tài chính (Chief Financial Officer/Finance Director)
  • Giám đốc Nhân sự (Chief Human Resource Officer/Human Resource Manager)
  • Giám đốc Thông tin (Chief Information Officer/ Director)
  • Giám đốc An ninh Thông tin (Chief Information Security Officer/Information Security Director)
  • Giám đốc Đổi mới (Chief Innovation Officer/Innovation Director)
  • Giám đốc Đầu tư (Chief Investment Officer/Investment Director)
  • Giám đốc Kiến thức (Chief Knowledge Officer/Knowledge Director)
  • Giám đốc Học vấn (Chief Learning Officer/Academic Director)
  • Giám đốc Pháp chế (Chief Legal Officer/Legal Manager)
  • Giám đốc Tiếp thị (Chief Marketing Officer/Marketing Director)
  • Giám đốc Y tế (Chief Medical Officer/Medical Director)
  • Giám đốc Mạng lưới (Chief Networking Officer/Network Director)
  • Giám đốc Điều hành (Chief Operating Officer/Operations Director)
  • Giám đốc Mua sắm (Chief Procurement Officer/Procurement Director)
  • Giám đốc Sản phẩm (Chief Product Officer/Product Manager)
  • Giám đốc Nghiên cứu (Chief Research Officer/Research Director)
  • Giám đốc Tái cơ cấu (Chief Restructuring Officer/Restructure Director)
  • Giám đốc Doanh thu (Chief Revenue Officer/Sales Director)
  • Giám đốc May rủi (Chief Risk Officer/Risk Manager)
  • Giám đốc Khoa học (Chief Science Officer/Scientific Director)
  • Giám đốc Chiến lược (Chief Strategy Officer/Strategic Director)
  • Giám đốc Công nghệ (Chief Technology Officer/Technology Director)
  • Giám đốc Tầm nhìn (Chief Visionary Officer/Vision Director)
  • Giám đốc online (Chief Web Officer/Web Director)

Tìm kiếm bởi Google: 

  • Director là gì
  • Định nghĩa Director là gì
  • Khái niệm Director là gì
  • Cách dùng Director là gì

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.